Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 2 Có Đáp Án

Môn Học: Tiếng Anh 11
Trường: Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: thầy Hoàng Tuấn Khải
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global Unit 2 là nội dung thuộc môn Tiếng Anh, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo theo chương trình sách giáo khoa Friends Global lớp 11. Phần mở đầu sử dụng định dạng trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global, tập trung vào chủ điểm Unit 2, xoay quanh hệ thống từ vựng về sự ảnh hưởng, phong cách sống, thói quen và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng liên quan. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi thầy Hoàng Tuấn Khải – giáo viên Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền (TP. Hồ Chí Minh), và được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm hỗ trợ học sinh luyện tập bám sát chương trình.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 ở đơn vị bài học này bao gồm các câu hỏi từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh nắm vững các cụm từ quen thuộc như be influenced by, follow trends, role models, cùng các dạng bài đọc – hiểu theo chuẩn đề thi THPT nhằm rèn khả năng phân tích và suy luận. Khi học sinh luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, hệ thống sẽ cung cấp đáp án chi tiết, theo dõi tiến độ và hỗ trợ củng cố kiến thức một cách khoa học. Đây là nguồn tài liệu hữu ích phục vụ quá trình ôn tập định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Friends Global

Unit 2: Leisure Time

Câu 1: Which of the following is an individual sport where you go down a cliff using a rope?
A. Parkour
B. Karting
C. Abseiling
D. Bodyboarding

Câu 2: Choose the correct compound noun to complete the sentence: “We played a match of tennis on the new _______.”
A. tennis pitch
B. tennis court
C. tennis course
D. tennis rink

Câu 3: Which tense is used to talk about an action that started in the past and continues to the present?
A. Past Simple
B. Past Continuous
C. Present Perfect
D. Future Simple

Câu 4: I _______ my homework. Can I go out now?
A. finish
B. am finishing
C. have finished
D. have been finishing

Câu 5: The local council has just built a new _______ for ice skating.
A. course
B. pitch
C. track
D. rink

Câu 6: My brother loves _______ judo every Tuesday evening.
A. playing
B. doing
C. going
D. making

Câu 7: We _______ this TV for ten years and it still works perfectly.
A. have been having
B. had
C. have had
D. are having

Câu 8: “You look hot and tired.” – “Yes, I _______ in the park.”
A. run
B. have run
C. ran
D. have been running

Câu 9: They _______ to London two years ago.
A. moved
B. have moved
C. had moved
D. have been moving

Câu 10: This is a _______ swimming pool. The water is warm even in winter.
A. solar-heating
B. solar-heated
C. sun-heated
D. sun-heating

Câu 11: I _______ three letters so far this morning.
A. have written
B. have been writing
C. wrote
D. write

Câu 12: We need a _______ room so that the neighbors don’t hear the drums.
A. sound-proofed
B. sound-proofing
C. soundproof
D. soundless

Câu 13: How long _______ you _______ for the bus?
A. have / wait
B. have / been waiting
C. do / wait
D. did / wait

Câu 14: My sister is very _______ on hanging out with friends at the mall.
A. interested
B. fond
C. keen
D. crazy

Câu 15: I _______ my finger! It’s bleeding heavily.
A. have been cutting
B. cut (past)
C. have cut
D. was cutting

Câu 16: The football match is played on a large green _______.
A. court
B. course
C. pitch
D. alley

Câu 17: “Have you _______ eaten sushi?” – “No, never.”
A. yet
B. just
C. ever
D. already

Câu 18: Tom _______ his key. He can’t get into the house.
A. has lost
B. lost
C. has been losing
D. loses

Câu 19: The new library is fully _______. It is very cool inside even when it’s hot outside.
A. air-conditioner
B. air-conditioned
C. air-conditioning
D. airing-condition

Câu 20: I _______ that movie yesterday. It was boring.
A. have seen
B. have been seeing
C. saw
D. see

Câu 21: Which activity involves performing tricks and jumps in an urban environment?
A. Hiking
B. Parkour
C. Orienteering
D. Kayaking

Câu 22: “Would you like to go for a coffee?” – “I’d _______ go to the cinema.”
A. prefer
B. like
C. rather
D. love

Câu 23: We _______ Simon since he moved to Manchester.
A. didn’t see
B. don’t see
C. haven’t seen
D. haven’t been seeing

Câu 24: I’m afraid I _______ reading the book yet. It’s too long.
A. didn’t finish
B. haven’t been finishing
C. haven’t finished
D. don’t finish

Câu 25: A _______ is a road with three or more lanes for traffic going in each direction.
A. street
B. motorway
C. pavement
D. track

Câu 26: Select the sentence with the correct punctuation for the compound adjective.
A. It is a well known fact.
B. It is a well-known fact.
C. It is a well known-fact.
D. It is a wellknown fact.

Câu 27: “Let’s go hiking this weekend.” – “_______.”
A. I don’t think.
B. No, I don’t.
C. I’m not very keen on hiking.
D. That’s true.

Câu 28: Identify the difference in meaning:
I’ve read the book you lent me. (I finished it)
I’ve been reading the book you lent me. (_______)
A. I finished it yesterday.
B. I’m still reading it or haven’t finished it yet.
C. I lost it.
D. I didn’t like it.

Câu 29: Choose the sentence that is CLOSEST in meaning to: “The last time I played basketball was in 2019.”
A. I have been playing basketball since 2019.
B. I played basketball since 2019.
C. I haven’t played basketball in 2019.
D. I haven’t played basketball since 2019.

Câu 30: “Why are your hands so dirty?” – “I _______ the bike.”
A. repaired
B. have repaired
C. have been repairing
D. repair

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận