Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 Có Đáp Án

Môn Học: Tiếng Anh 11
Trường: Trường THPT Nguyễn Du
Năm thi: 2024
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Người ra đề thi: thầy Phạm Nhật Lâm
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Loại đề thi: Đề ôn tập
Trong bộ sách: Cánh Diều
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian thi: 45 phút
Độ khó: Trung bình
Làm bài thi

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 là nội dung thuộc môn Tiếng Anh, được biên soạn dưới dạng đề ôn tập tham khảo theo chương trình sách giáo khoa Global Success lớp 11. Mở đầu bài viết sử dụng định dạng trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success, tập trung vào chủ điểm Unit 1 với các mảng kiến thức như từ vựng, ngữ pháp, cấu trúc câu, kỹ năng đọc – hiểu liên quan đến chủ đề mâu thuẫn và sự khác biệt giữa các thế hệ. Bộ đề được biên soạn năm 2024 bởi thầy Phạm Nhật Lâm – giáo viên Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Du (TP. Hà Nội), đồng thời được đăng tải trên detracnghiem.edu.vn nhằm giúp học sinh luyện tập dễ dàng và hiệu quả.

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 ở chủ đề này bao gồm hệ thống câu hỏi từ mức nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh nắm chắc các cấu trúc đồng thời làm quen với các dạng bài đọc hiểu theo chuẩn đề thi THPT. Khi luyện tập trên detracnghiem.edu.vn, học sinh có thể xem đáp án chi tiết, theo dõi tiến bộ học tập và củng cố kỹ năng sử dụng ngôn ngữ trong ngữ cảnh thực tế. Đây là nguồn tài liệu lý tưởng hỗ trợ quá trình ôn tập định kỳ Trắc nghiệm lớp 11.

Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success

UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

Câu 1: Choose the word that has the primary stress placed on the second syllable.
A. diet
B. examine
C. muscle
D. virus

Câu 2: Which auxiliary verb is usually pronounced in its strong form?
A. At the beginning of a Yes/No question.
B. In the middle of a sentence.
C. At the end of a short answer.
D. Before a main verb.

Câu 3: Which word has the closest meaning to “bacteria”?
A. Tiny living organisms that can cause disease.
B. A chemical produced by the body.
C. A type of healthy food.
D. Physical exercises for muscles.

Câu 4: My grandfather is very fit. He ______ yoga every morning for 10 years.
A. played
B. has practised
C. practices
D. is practising

Câu 5: You should ______ the amount of salt and sugar in your diet to avoid diseases.
A. cut off
B. cut in
C. cut down on
D. cut with

Câu 6: Last summer, I ______ a volunteer campaign to help the elderly in my neighborhood.
A. joined
B. have joined
C. was joining
D. join

Câu 7: If you want to build ______, you should go to the gym and lift weights regularly.
A. skin
B. height
C. muscles
D. ingredients

Câu 8: We ______ to the new gym in the city center yet. Is it good?
A. didn’t go
B. don’t go
C. haven’t went
D. haven’t been

Câu 9: Antibiotics are used to ______ infections caused by bacteria, but they don’t work against viruses.
A. prevent
B. treat
C. examine
D. damage

Câu 10: Please don’t make so much noise. I ______ from a terrible headache.
A. suffer
B. suffered
C. am suffering
D. have suffered

Câu 11: Doctors say that a ______ diet is essential for a long and healthy life.
A. balanced
B. balance
C. balancing
D. balances

Câu 12: My father ______ smoking three years ago and he feels much healthier now.
A. gave in
B. gave off
C. gave up
D. gave away

Câu 13: ______ you ______ the new article about life expectancy in Japan? It’s very interesting.
A. Did / read
B. Have / read
C. Do / read
D. Are / reading

Câu 14: Regular exercise can help increase your ______ and make you feel more energetic.
A. life
B. antibiotic
C. treatment
D. fitness

Câu 15: I ______ Tom since we graduated from high school.
A. didn’t see
B. don’t see
C. haven’t seen
D. wasn’t seeing

Câu 16: Check the ______ on the food package to see how much sugar it contains.
A. ingredients
B. recipes
C. menus
D. dishes

Câu 17: When ______ you ______ doing this workout routine? – Just yesterday.
A. have / started
B. do / start
C. did / start
D. are / starting

Câu 18: Viruses can cause diseases like the flu or COVID-19 and can ______ quickly from person to person.
A. examine
B. spread
C. treat
D. suffer

Câu 19: He ______ five kilometers so far this week.
A. runs
B. ran
C. has run
D. is running

Câu 20: Eating fresh fruits and vegetables provides the body with essential ______.
A. organisms
B. bacteria
C. vaccines
D. nutrients

Câu 21: Yesterday, I ______ to the doctor because I felt sick.
A. went
B. have gone
C. go
D. has gone

Câu 22: Life ______ in Viet Nam has increased significantly over the past few decades.
A. expectation
B. expectancy
C. expected
D. expecting

Câu 23: The doctor ______ the patient carefully yesterday but couldn’t find anything wrong.
A. has examined
B. examined
C. examines
D. examining

Câu 24: This is the first time I ______ such a delicious healthy meal.
A. eat
B. ate
C. have eaten
D. was eating

Câu 25: Doing “star jumps” is a good way to ______ fat and improve heart health.
A. burn
B. hold
C. keep
D. stay

Câu 26: My grandmother ______ in this village all her life; she doesn’t want to move anywhere else.
A. lived
B. lives
C. has lived
D. was living

Câu 27: You need to wash your hands ______ to prevent the spread of germs.
A. proper
B. property
C. properly
D. prop

Câu 28: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that best completes the following exchange.
Trainer: “Can I help you with this machine?”
Tam: “______”
A. No, I don’t like it.
B. Yes, you can.
C. I’m sorry to hear that.
D. Thanks, but I think I’m fine.

Câu 29: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s).
You should work out regularly to stay fit and healthy.
A. sleep late
B. eat too much
C. exercise
D. work in an office

Câu 30: Circle the underlined part that is incorrect.
I have seen (A) him this morning (B) when I was waiting (C) for the bus (D).
A. have seen
B. this morning
C. was waiting
D. bus

×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận